Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Sâm”.

  1. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 136 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/12/1952 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 172 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sắm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1973 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lĩnh Nam - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 6/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.83 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thành Công - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 30/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/03/1967
  4. Nguyễn Bá Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cát Lư - Chi Thọ - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1972
  5. Nguyễn Thế Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại Đinh - Cao Đại - Vĩnh Lộc - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/11/1979
→ Xem cả 9 người trong các danh sách