Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Nguyễn Quyết”.

  1. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quyết Tăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1966 Quê quán: Đường CMT8, Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quyết Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Tư Nại - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C25 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1975 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: C1 D77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: Minh Khai - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 57 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Thông - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 16.7.74
  2. Nguyễn Xuân Quyết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thịnh Xá, Đô Động, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (82-08)04 Ban Mê Thuột 1/50000 Hàng 9; Ô 2; Số 59; Khối 1
  3. Nguyễn Văn Quyết PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực Tà Xẻng, Km 37 mộ 8
  4. Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 13/02/1970 Mai táng ban đầu: Tây làng Kép, khu 4, Gia Lai
→ Xem cả 57 người trong các danh sách