Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Nguyễn Quyết”.

  1. Nguyễn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 251 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. nguyễn quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 88 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quyết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ph 40 Tập Thể, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/2/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →

Còn 57 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Thông - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 16.7.74
  2. Nguyễn Xuân Quyết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thịnh Xá, Đô Động, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (82-08)04 Ban Mê Thuột 1/50000 Hàng 9; Ô 2; Số 59; Khối 1
  3. Nguyễn Văn Quyết PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực Tà Xẻng, Km 37 mộ 8
  4. Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 13/02/1970 Mai táng ban đầu: Tây làng Kép, khu 4, Gia Lai
→ Xem cả 57 người trong các danh sách