Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Vinh”.

  1. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/2/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 388 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 212 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 4 · Lô 25 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 3D · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Vinh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sà Nam, Vĩnh Long, Vĩnh Linh Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Đắk Tô