Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Vinh”.

  1. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 282 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 125 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 421 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1983 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Vịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Vinh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sà Nam, Vĩnh Long, Vĩnh Linh Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Đắk Tô