Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Vịnh”.
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Thanh Hùng - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Liên Bản - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1975 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1965 Quê quán: Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Triệu Aí - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Sư 999 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Giao Liên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Quang Vinh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sà Nam, Vĩnh Long, Vĩnh Linh Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Đắk Tô
- Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Phác - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 31/08/1978
- Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xương Lâm - Lang Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/5/1977
- Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970
- Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 4/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000