Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Vịnh”.

  1. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Sinh Quán-Xương Lâm - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4595 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Vĩnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quảng Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 71 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Duy phiên, Xã Duy Phiên, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng LB · Lô D3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu H Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Trung Trạch, Bố Trạch, Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Vinh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sà Nam, Vĩnh Long, Vĩnh Linh Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Đắk Tô
  2. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Phác - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 31/08/1978
  3. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xương Lâm - Lang Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/5/1977
  4. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970
  5. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 4/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 50 người trong các danh sách