Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Vịnh”.

  1. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/2/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 388 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 212 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 4 · Lô 25 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 153 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Thanh Hùng - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4592 Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Vinh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sà Nam, Vĩnh Long, Vĩnh Linh Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Đắk Tô
  2. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Phác - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 31/08/1978
  3. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xương Lâm - Lang Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/5/1977
  4. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970
  5. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 4/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 50 người trong các danh sách