Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Tuyến (Tiến)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hồng Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1985 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tuyến Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đồng Chài - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Kim Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Cấp Tiến - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nứa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Tiền bộ - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/6/1971 Quê quán: Nông Tiến - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →