Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Tuấn”.

  1. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Nhất, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Mai Trung, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 300 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 297 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 126 · Khu 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thiết Giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 9/9/1966
  2. Nguyễn Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đình Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968
  3. Nguyễn Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 9/9/1966
  4. Nguyễn Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968