Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Trí”.

  1. Nguyễn Quang Trị Năm sinh: 7/8/1934 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Tri Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Trí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 459 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1982 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 99 · Khu 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Trí Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Trình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Triếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Trích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/11/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Trinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Triêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 883 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Trinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Triên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Triêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Trí Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu An, Triệu Hải Hy sinh: 19/12/1982
  2. Nguyễn Quang Trí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lê Hồng Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 4/7/1972