Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Toàn”.

  1. Nguyễn Quang Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3932 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Lô H Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Toạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lạc Sơn, Huyện Lạc Sơn, Hoà Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Toán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 175 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Toàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: QĐNDVN (Xe tăng) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Kim Cả - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Kim Lữ - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Tam Thái - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Đức Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Toàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Phúc Hy sinh: 1979
  2. Nguyễn Quang Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liên Châu- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 26/06/1967 Quân Y E33, Gia Lai
  3. Nguyễn Quang Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Viên Đình- Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 4/5/1972 (03-02)06 mộ 2 1/50000
  4. Nguyễn Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 30- Bác Xứ- Hy sinh: 15/5/1972
  5. Nguyễn Quang Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 18/6/1969
→ Xem cả 6 người trong các danh sách