Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Tiến”.
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 167 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 230 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiễn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 255 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 187 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/6/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Phúc Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Tiền tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1966 Quê quán: Văn Giang - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Bắc sơn - Hồng Sơn - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1977 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 3 - Sư đoàn 332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.