Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Thi”.

  1. Nguyễn Quang Thí Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/5/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Thi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/6/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 2A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 149 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Thỉ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Thị Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Nguyễn Huy Huân, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Thỉ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Thính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Thìn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Thinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Thịnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Thịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Thiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1974 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1667 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai