Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Thanh”.

  1. NGUYỄN QUANG THÀNH Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2 / / 1968 Quê quán: THÁI THỤY THÁI BÌNH An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN QUANG THÀNH
  2. NGUYỄN QUANG THÁNH Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2 / 7 / 1968 Quê quán: THÁI THỤY THÁI BÌNH An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN QUANG THÁNH
  3. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lũng hoà, Xã Lũng Hoà, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LC · Khu D14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LC · Khu D12 Xem chi tiết →
  9. NGUYỄN QUANG THANH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: HIẾN SƠN, ĐÔ LƯƠNG, NGHỆ TĨNH Đơn vị: TRINH SÁT - D4 - E2 - E9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh SỐ 10, B2, 169 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN QUANG THANH
  10. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Hiến sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Bản Đảo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1987 Quê quán: Thụy Thanh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thanh Cương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Thành Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H6 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Khu phố 1 - Thị xã Yên Bái - Yên Bái Hy sinh: 29/05/1969 Mai táng ban đầu: Đông Bắc ấp Đắc Lung H80 - Kon Tum
  2. Nguyễn Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thương Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 29/03/1968
  3. Nguyễn Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1968 Plây Cần, Kon Tum
  4. Nguyễn Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khu phố 1- thị xã Yên Bái Hy sinh: 29/05/1969 Đông Bắc ấp Đắc Lung H80, Kon Tum
  5. Nguyễn Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Khanh- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 4/11/1974 (50-06)05 Nghĩa trang D631 Plây Pleng m15 1/50000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách