Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Thứ”.

  1. Nguyễn Quang Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1979 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Thự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Thư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Thụ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 792 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 230 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn quang Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn quang Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Thuyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Thuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Thục Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 157 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 385 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Thuộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 18/2/1970
  2. Nguyễn Quang Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969
  3. Nguyễn Quang Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 3/2/1969