Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Thẳng”.

  1. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 13 Xem chi tiết →
  3. nguyễn quang thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 137 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1949 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 143 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 127 · Lô II Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng LA · Lô D1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Lệ - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Thẳng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Triệu Ẩu- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 15/10/1969 (24-50)01 quận Vo Rang (Miên)
  2. Nguyễn Quang Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Lê- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 13/02/1973 (73-20)04 mộ 2