Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Thơ”.

  1. Nguyễn Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Thọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Thọ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/08/1978 Quê quán: Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Thời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Thơm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Thóc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 529 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Thổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 140 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Thoại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Thờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Thóc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 Quê quán: Hòa Bình - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Thơ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · An Nghĩa, Lại Cách, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 04/05/1972 Mai táng ban đầu: (89-25)07 Plei Lăng Lố Kram