Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Thùy”.

  1. Nguyễn Quang Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn quang Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Thuỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 61 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 977 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 24 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Xuân Nam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Thuyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Thuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Thuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Thùy E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 3, Đại Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập