Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Thành”.

  1. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 348 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1987 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 336 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 25 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 201 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1323 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Khu phố 1 - Thị xã Yên Bái - Yên Bái Hy sinh: 29/05/1969 Mai táng ban đầu: Đông Bắc ấp Đắc Lung H80 - Kon Tum