Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Từ”.

  1. Nguyễn Quang Tuyến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 46 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Tuất Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LE · Khu D16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Tuệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 80 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thiết Giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Tước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C14 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Tương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Phong Trường - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Tuỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1969 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Tuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/11/1969 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1980 Quê quán: Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C1 - D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Trương Uyên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 2 - trung đoàn 3 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiến Thành- Yên Sơn Hy sinh: 21/04/1971 (08-84)09 Plây Lang Lô GRam Mộ 2 1/50000