Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Từ”.

  1. Nguyễn Quang Tuyến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/10/1987 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 129 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Tùy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42049 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1094 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Tuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 164 · Khu D1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Tước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 126 · Khu 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Tường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Tục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Tuyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Tùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiến Thành- Yên Sơn Hy sinh: 21/04/1971 (08-84)09 Plây Lang Lô GRam Mộ 2 1/50000