Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Tưởng”.

  1. Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1094 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Tường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Tương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Phong Trường - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Trương Uyên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 2 - trung đoàn 3 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chính An - Phong Thương - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Hy sinh: 18/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 28.90.06 Bản đồ UTM 1/100.000 Đăk Mót Lốp