Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Tĩnh”.

  1. NGuyễn Quang Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T58 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu K Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 116 · Khu A11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Tịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  8. nguyễn quang tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 31 · Khu b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/3/1964 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 722 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Thủy Xuân - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/3/1964 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D800 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1950 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Tịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Tĩnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bảo Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 1; Ô 2; Số 9; Khối 0