Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Tân”.
- Nguyễn quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 16 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 171 · Hàng 2 · Lô IV Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Sơn Diện - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Trực Đại - Trực Minh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.