Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Sơn”.

  1. Nguyễn Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 248 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1982 Quê quán: Phong Chương, Hương Điền, Hương Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/3/1968 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Số 21A Phố Thâu - Cao Bằng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Sông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 119 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 20/4/1968
  2. Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 20/4/1969
  3. Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Lĩnh- Nam Đàn- Hy sinh: 15/4/1972
  4. Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đỗ Lổ- Từ Liêm- Hy sinh: 5/2/1970
  5. Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 20/4/1969
→ Xem cả 8 người trong các danh sách