Tìm thấy 2.154 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Tấn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 320 Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 329 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 6 · Lô P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Phát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bă Lịnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 353 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Tuôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 128 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 120 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Tòng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 173 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 4 · Lô P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Lĩnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 153 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 256 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 278 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 14 · Lô T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968