Tìm thấy 2.154 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Chương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Trọng Lịch
  3. Nguyễn Trọng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuyên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 67 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 132 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuỵ Kỳ (Sưa) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 98 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 6 · Lô P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Túc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 325 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/12/1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 125 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 157 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 9 · Lô P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Toà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1975 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 93 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968