Tìm thấy 2.154 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Sỹ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Vá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 264 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn T. Tâm (Rô) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 358 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Ba ( Chính) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 200 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: VĨNH PHÚ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Thành Quyết

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968