Tìm thấy 2.154 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quân Chuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Quốc Khánh
  5. Nguyễn Quốc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 Quê quán: XUÂN HƯNG - XUÂN THỦY - NAM HÀ Đơn vị: C3 - D4 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Quốc Việt
  7. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn S. Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 15 · Lô T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Suông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 363 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 17 · Lô T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sơ Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 17/6/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 161 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sổ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968