Tìm thấy 2.139 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 499 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 559 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Qủang Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Võ Quế, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Chương - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1970 Quê quán: Bản An - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Q. Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 349 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1955 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Bính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1947 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968