Tìm thấy 2.154 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhi Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Thường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 115 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 115 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nhặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 422 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhứt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 339 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 340 · Hàng 18 · Lô T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 372 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phan Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phi Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phiếu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968