Tìm thấy 2.154 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mậu Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mậu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mậu Khanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mậu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mặn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mộng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nay Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/6/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 18 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nghĩa Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 95 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngươn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 338 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 23 · Lô P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 294 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Búp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hoè Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hướng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968