Tìm thấy 2.154 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Vỗ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/7/1953 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/5/1985 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1979 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/12/1952 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức ổn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/2/1951 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/11/1952 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Dương Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/2/1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Huỳnh Nguyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 216 Xem chi tiết →
-
NGUYỄN QUẦN CHÚNG
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Mộ số 4 - Hàng số 12 - Lô 1
Xem chi tiết →
- Nguyên Bề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 390 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn .K . Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 9 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 293 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 204 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 343 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.