Tìm thấy 2.139 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô Bên trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Sường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn V. Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn V. Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn V. Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn V. Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn V. Sá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 330 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn V. Thoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn V. Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn V. út Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 358 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ven Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Chánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 341 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968