Tìm thấy 2.139 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Chung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 726 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 428 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 422 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968