Tìm thấy 2.139 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn He Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoà Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Lảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968