Tìm thấy 2.139 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Du Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Quan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Sưa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 458 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dình Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Gia Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Nong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Giàu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968