Tìm thấy 2.139 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 782 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Quê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Quế Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 159 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Quế Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 206 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thọ Quê Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 25/5/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Quê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 351 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Quế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 100 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/3/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D17 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Quế Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 320 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thạc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 212 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968