Tìm thấy 2.139 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn .N. Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn .N. Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 9 · Lô a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn .N. Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 7 · Lô b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn .N. Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 282 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn .N. Yến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn .Q. Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn .Q.Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn .T.Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn .V. Quán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 305 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn .V. Soát Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn .V. Thân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn .V. Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn .Đ. Chánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn .Đ. Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn .Đ. Hồi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/1/1960 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn .Đ. Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Hào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 394 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968