Tìm thấy 2.154 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. NGUYỄN DUY QUANG Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19-8-1972 Quê quán: Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu B, Hàng 4, Số 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN DUY QUANG
  2. Nguyễn Quang Chỉn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Ngân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Khai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Khuê Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 8/1940 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Kính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Sanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 53 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 Xem chi tiết →
  13. NGUYỄN THỊ CÚC Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 1, Số 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN THỊ CÚC
  14. NGUYỄN XUÂN LIÊU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu, Hàng 13, Số 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN LIÊU
  15. Nguyễn .A. Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn .C. Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn .G. Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn .H. Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn .M. Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn .N. Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968