Tìm thấy 2.139 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Vọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 17 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ânn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968