Tìm thấy 2.139 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Sỹ Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 148 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 225 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 102 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 359 · Hàng 124 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Quê Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 25/5/1951 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 851 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.