Tìm thấy 2.139 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Cố Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 591 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 654 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968