Tìm thấy 2.139 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 90 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: thuộc KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyên Kim Quật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/1/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thoả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cờ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 31/12/1947 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Xuân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hể Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thêm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/9/1949 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Sơn - Đức Dục - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Quảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.