Tìm thấy 2.154 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Rật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phứoc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 252 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Ruỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Rân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Tiên Hải - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Quang Trung
  12. Nguyễn Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 341 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 90 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968