Tìm thấy 2.154 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
-
NGUYỄN VÕ HIỆP
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: HOA LƯ - NINH BÌNH
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
MỘ SỐ 3 - HÀNG SỐ 5 - LÔ 2
Xem chi tiết →
-
NGUYỄN ĐÌNH TẶNG
Năm sinh: 1951
Ngày hy sinh: 16-7-1972 ÂL
Quê quán: Nghi Thuỷ, Nghi Lộc, NA
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Khu B, Hàng 5, Số 3
Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lùn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Triều Thôn - Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
NGUYỄN TRANH PHIÊN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Khu B, Hàng 6, Số 2
Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN CHÍN
Năm sinh: 1939
Ngày hy sinh: 12-01-1970
Quê quán: Hương Sơn, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Khu A, Hàng 8, Số 9
Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN HOÀN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Tân Tiến, Chương Mỹ, Hà Tây
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Khu B, Hàng 5, Số 1
Xem chi tiết →
-
NGUYỄN ĐÌNH THUYÊN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: LAI YẾN - HOÀI ĐỨC - HÀ TÂY
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
KHU B - HÀNG 8 - SỐ 4
Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN DŨNG
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Hải Hưng
Đơn vị: C1, D1, E38, F2, QK5
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Khu A, Hàng 15, Số 6
Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN QUÝ
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Hải Hưng
Đơn vị: C1, D1, E38, F2, QK5
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Khu A, Hàng 15, Số 5
Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1972 Quê quán: Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Dương Đơn vị: C2 - D19 - E38 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN NGỌC
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 14-10-1972
Quê quán: Mê Linh, Đông Hưng, Thái Bình
Đơn vị: Trung đoàn 39, Sư Đoàn 2, QK5
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Khu B, Hàng 6, Số 10
Xem chi tiết →
-
ĐINH MẠNH TIẾN
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Xã Bản Nguyên, H. Lâm Thao, T. Phú Thọ
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Khu B, Hàng 1, Số 14
Xem chi tiết →
- Đào Tiến Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Trưng Vương - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C9 - D9 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.