Tìm thấy 2.154 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. NGUYỄN VĂN ĐẠO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: HẢI HƯNG An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 1 - HÀNG SỐ 7 - LÔ 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN ĐẠO
  2. Nguyễn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bị Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Du Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Du Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/11/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Quân đội nhân dân Việt Nam An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhuận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968