Tìm thấy 2.154 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Chậm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Dài Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Giã Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hoán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Huệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Liêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Lạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Trước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Xiêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 331 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  17. NGUYỄN VĂN TRƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 THÁNG 11 NĂM 1970 Quê quán: LIÊN MẠC - YÊN QUANG - VĨNH PHÚ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 2 - HÀNG SỐ 6 - LÔ 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN TRƯỜNG
  18. NGUYỄN THẾ NHIỆM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: ... THÁNG ... NĂM 1972 Quê quán: NAM HÀ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 4 - HÀNG SỐ 5 - LÔ 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN THẾ NHIỆM
  19. NGUYỄN TIẾN SƠ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Mộ số 12, Hàng số 3, Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN TIẾN SƠ
  20. NGUYỄN VĂN QUYÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: THANH HÓA An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Mộ số 7 - Hàng số 5 - Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN QUYÊN

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968