Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Nguyên”.

  1. Nguyễn quang Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 168 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
  4. Nguyên Quang Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 349 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Nguyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: BQL Nông giang La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Nguyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Bá Thôn, Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang c24-E64 Hàng 48; Ô 4; Số 869; Khối 0
  2. Lê Quang Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngõ Pháo Đài - Cầu Đất - Hoàn Kiếm - Hà Nội Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hà Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Trung Sũng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 5/9/1978 2604
  4. Trần Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quần Tiên- Vũ Tiến- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 5/2/1967 Sông Kơ Rông, h4, nam Đắc Lắc
  5. Đinh Quang Nguyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tục Mỹ- Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 25/05/1972 (92-03)03 mộ 1 tỉ lệ 1/50000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách